• MINI
    •  
    •  
  • MINI Countryman
    •  
    •  
    • OVERVIEW
    • CONNECTED
    • SAFETY
    • ACCESSORIES
    • MINI FINANCE AND INSURANCE
    • FUNCTIONALITY
    • MINI YOURS
    • MINI COOPER
    • MINI COOPER D
    • MINI COOPER S
    • MINI COOPER SD
 
 

THÔNG TIN.

 

ĐÔI NÉT VỀ DÒNG XE COOPER S.

 
 

MINI Cooper S sở hữu động cơ MINI Twin Power Turbo 2,0 lít 4 xy-lanh, cho công suất tối đa 192 mã lực cùng với tiếng “gầm” xe đầy kiêu hãnh, dễ dàng đáp ứng mọi ý muốn của người lái.

 
 

THÔNG TIN KỸ THUẬT.

 

Hãy thử cảm giác “lướt cùng tia chớp” với MINI Cooper S 5 cửa khi đặt tay lên vô-lăng với tốc độ 100 km/h chỉ sau 6,8 giây nhấn ga. Với cú hích hoàn hảo như vậy cùng tốc độ tối đa 230 km/h, bạn và bạn bè sẽ được tận hưởng một chuyến đi đáng nhớ.

 
 
 
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MINI COOPER S 5 CỬA

 
Loại động cơ/ dung tích (cc) I4 / 1998
Truyền động Cầu trước
Hộp số tự động 6 cấp
Công suất cực đại (kW(bhp)/rpm) 141(192)/4700-6000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 280/1250
Thời gian tăng tốc 0-100km/h (s) 6.8
Vận tốc tối đa (Km/h) 230
Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100km) 5.5
Giá bán từ (VNĐ) 1.599 triệu
 

KÍCH THƯỚC.

 

Với khung xe rộng, cầu xe dài, phần nhô khung xe ngắn, người lái sẽ có những trải nghiệm thuần khiết tuyệt vời.

 
 
 

ỨNG DỤNG BLUETOOTH.

 

THUẬN TIỆN TRAO ĐỔI QUA ĐIỆN THOẠI TRONG KHI LÁI XE .

 

Chỉ cần kết nối Bluetooth và thoải mái đàm thoại. Tay lái đa chức năng cho phép bạn có thể thao tác thiết bị Bluetooth một cách dễ dàng và tiện lợi.

 
 

USB.

 

HIỆU ỨNG ÂM THANH HOÀN HẢO.

 

Kết nối điện thoại di động, máy nghe nhạc MP3 và các thiết bị USB khác với chiếc MINI của bạn thông qua giao diện USB tùy chọn và sử dụng thông qua thao tác trên bảng điều khiển của MINI.

 
 

PRICE LIST.

 

ALL THE INFO ON ALL THE MINI MODELS.